mai thanh
MasterCorporal
Nếu anh đang tìm tiêu chuẩn thép ray dùng cho đường sắt cao tốc, thì cần phân biệt tiêu chuẩn theo từng thị trường. Hiện nay hai hệ tiêu chuẩn quan trọng nhất là Trung Quốc và châu Âu/UIC.
Đối với đường sắt cao tốc từ ≥200 km/h, loại ray phổ biến là 60 kg/m, tiết diện tương đương 60E1/60 kg. Tại Trung Quốc, tiêu chuẩn hiện hành TB/T 2344.1-2020 quy định ray 43–75 kg/m và được áp dụng từ 01/07/2021
Nếu anh đang mua bán hoặc nhập khẩu thép ray cao tốc từ Trung Quốc, tôi khuyên chú ý:
TB/T 2344.1-2020 – Steel Rail, Part 1: 43 kg/m–75 kg/m Rails
Trong đó ray cao tốc thường gặp:
Chứng nhận CRCC hiện cũng ghi nhận các sản phẩm 60 kg/m U71MnHG và 60 kg/m U75VHG/U75VG theo TB/T 2344.1-2020
1. Thép ray cao tốc thường dùng loại nào?
Đối với đường sắt cao tốc từ ≥200 km/h, loại ray phổ biến là 60 kg/m, tiết diện tương đương 60E1/60 kg. Tại Trung Quốc, tiêu chuẩn hiện hành TB/T 2344.1-2020 quy định ray 43–75 kg/m và được áp dụng từ 01/07/2021
| Tiêu chuẩn/hệ | Mác thép thường gặp | Ứng dụng |
|---|---|---|
| Trung Quốc | U71MnG | Đường sắt cao tốc |
| Trung Quốc | U75VG | Đường sắt cao tốc |
| Trung Quốc | U75VH / U75VHG | Ray nhiệt luyện, độ cứng cao |
| Châu Âu | R350HT | Đường sắt tốc độ cao/tải trọng lớn |
| Châu Âu | R400HT | Điều kiện tải trọng và mài mòn cao |
[th]
Khối lượng
[/th][td]
60 kg/m
[/td][td]
60 kg/m
[/td][td]
60 kg/m
[/td][td]
60E1
[/td][td]
60E1
[/td]2. Tiêu chuẩn Trung Quốc
Nếu anh đang mua bán hoặc nhập khẩu thép ray cao tốc từ Trung Quốc, tôi khuyên chú ý:
TB/T 2344.1-2020 – Steel Rail, Part 1: 43 kg/m–75 kg/m Rails
Trong đó ray cao tốc thường gặp:
- 60 kg/m – 60
- 60 kg/m – 60N
- U71MnG
- U75VG
- U71MnHG
- U75VHG
Chứng nhận CRCC hiện cũng ghi nhận các sản phẩm 60 kg/m U71MnHG và 60 kg/m U75VHG/U75VG theo TB/T 2344.1-2020


